chủ nợ

chủ nợ

Công ty phải thanh toán đầy đủ cho các chủ nợ theo đúng hợp đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc tổ chức cho người khác vay tiền, tài sản hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa được thanh toán, quyền đòi lại số nợ đó: "chủ nợ" bên quyền yêu cầu bên vay (con nợ) phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo thỏa thuận hoặc quy định của pháp luật.
    • Người quyền lợi về tài chính cần được đảm bảo: Trong các quan hệ kinh tế, pháp lý, "chủ nợ" chủ thể quyền đòi hỏi một khoản thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty phải thanh toán đầy đủ cho các chủ nợ theo đúng hợp đồng.
    • Ngân hàng chủ nợ chính của doanh nghiệp này.
    • Anh ấy đã thương lượng với chủ nợ để gia hạn thời gian trả nợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nợ bảo đảm": chủ nợ quyền đòi nợ được đảm bảo bằng một tài sản thế chấp, cầm cố cụ thể. Quyền của họ được ưu tiên thanh toán từ tài sản đó.

    • Ngân hàng với khoản cho vay thế chấp bất động sản một chủ nợ bảo đảm.
  • "Chủ nợ không bảo đảm": chủ nợ không tài sản cụ thể nào của con nợ để đảm bảo cho khoản nợ. Họ thường được thanh toán sau các chủ nợ bảo đảm.

    • Các nhà cung cấp nguyên vật liệu thường chủ nợ không bảo đảm.
Biến thể từ liên quan
  • Con nợ (danh từ): Người hoặc tổ chức có nghĩa vụ phải trả nợ cho chủ nợ.

    • Con nợ phải chịu trách nhiệm thanh toán cả gốc lẫn lãi.
  • Trái chủ (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong lĩnh vực tài chính, chỉ người sở hữu trái phiếu (một dạng chứng khoán nợ) quyền nhận tiền lãi gốc từ tổ chức phát hành.

    • Công ty cổ phần có nghĩa vụ chi trả cổ tức cho cổ đông lãi suất cho *trái chủ.*
Từ đồng nghĩa
  • Người cho vay: Nhấn mạnh vào hành động cung cấp khoản vay.
  • Bên cho vay: Cách gọi mang tính pháp lý, kinh tế.
Các cụm từ liên quan
  • Họp chủ nợ: Một cuộc họp do cơ quan thẩm quyền hoặc doanh nghiệp tổ chức để các chủ nợ thảo luận về phương án xử lý nợ, phục hồi doanh nghiệp hoặc thanhtài sản khi con nợ mất khả năng thanh toán.

    • Tòa án đã triệu tập một cuộc họp chủ nợ để giải quyết việc phá sản của công ty.
  • Danh sách chủ nợ: Văn bản liệt kê tất cả các chủ nợ số tiền còn nợ của một cá nhân hoặc tổ chức.

    • Doanh nghiệp phải công khai danh sách chủ nợ trong báo cáo tài chính.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Con nợ khúm núm, chủ nợ oai phong: Thành ngữ phản ánh thái độ vị thế khác nhau giữa người đi vay (thường e dè, nhún nhường) người cho vay (thường thế mạnh, uy quyền) trong mối quan hệ nợ nần.
    • Cứ đến kỳ hạn trả nợ không khí lại đúng như câu "con nợ khúm núm, chủ nợ oai phong".

Từ chứa "chủ nợ"

Proverbs and Idioms